← Từ điển

gin

B1 verb

gin /d͡ʒɪn/ nghĩa là tách hạt bông bằng máy tỉa hạt

Các nghĩa

  1. tách hạt bông bằng máy tỉa hạt

    To remove the seeds from cotton with a cotton gin.

    transitive

    Gin is not my friend.

    I'd like a gin and tonic.

    Can I have a gin and coke please?

  2. sa bẫy

    To trap something in a gin.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn