← Từ điển

gillie

C2 verb

gillie /ˈɡɪli/ nghĩa là làm người dẫn đường câu cá hoặc săn bắn cho (ai)

Các nghĩa

  1. làm người dẫn đường câu cá hoặc săn bắn cho (ai)

    To be a gillie, a fishing or hunting guide, for (someone).

    intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ