gillie
gillie /ˈɡɪli/ nghĩa là làm người dẫn đường câu cá hoặc săn bắn cho (ai)
Các nghĩa
-
làm người dẫn đường câu cá hoặc săn bắn cho (ai)
To be a gillie, a fishing or hunting guide, for (someone).
Dạng khác
- gillies present, singular, third-person
- gillying participle, present
- gillied participle, past
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ