← Từ điển

giggly

C2 adj

giggly /ˈɡɪ.ɡə.li/ nghĩa là hay cười khúc khích

Các nghĩa

  1. hay cười khúc khích

    Prone to giggling.

    Sami is very giggly.

    Yanni was very giggly.

Dạng khác