gig
Các nghĩa
-
biểu diễn ở một buổi diễn
To spear (fish, etc.) with a gig or fizgig.
-
phạt lỗi (trong quân đội)
To catch or fish with a gig or fizgig.
Dạng khác
- gigs present, singular, third-person
- gigging participle, present
- gigged participle, past