← Từ điển

gifting

C2 noun

gifting /ˈɡɪftɪŋ/ nghĩa là việc tặng quà

Các nghĩa

  1. việc tặng quà

    The act or occasion of giving or exchanging gifts.

    He is gifting her a ring.

    I'm gifting you my heart!

    I'm gifting him a shirt made of cotton.

  2. ân tứ, thiên tứ

    A divine gift.

    You can't, for example, buy compassion or artistic abilities, and you can't buy prophetic giftings.

Dạng khác