Gibbon
Gibbon /ˈɡɪbən/ nghĩa là họ Gibbon
Các nghĩa
-
họ Gibbon
A surname.
In Northern India lives another gibbon, the hoolock.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
Gibbon /ˈɡɪbən/ nghĩa là họ Gibbon
họ Gibbon
A surname.
In Northern India lives another gibbon, the hoolock.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ