gibbon
gibbon /ˈɡɪbən/ nghĩa là vượn
Các nghĩa
-
vượn
A small ape of the family Hylobatidae with long limbs, which they use to travel through rainforests by swinging from branch to branch.
In Northern India lives another gibbon, the hoolock.
Dạng khác
- gibbons plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ