← Từ điển

gibbon

C2 noun

gibbon /ˈɡɪbən/ nghĩa là vượn

Các nghĩa

  1. vượn

    A small ape of the family Hylobatidae with long limbs, which they use to travel through rainforests by swinging from branch to branch.

    In Northern India lives another gibbon, the hoolock.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ