gib
gib /d͡ʒɪb/ nghĩa là phá hủy thành mảnh vụn
Các nghĩa
-
phá hủy thành mảnh vụn
To fasten in place with a gib.
Dạng khác
- gibs present, singular, third-person
- gibbing participle, present
- gibbed participle, past
gib /d͡ʒɪb/ nghĩa là phá hủy thành mảnh vụn
phá hủy thành mảnh vụn
To fasten in place with a gib.