← Từ điển

gib

C2 noun

gib /d͡ʒɪb/ nghĩa là mèo đực thiến, chồn đực thiến

Các nghĩa

  1. mèo đực thiến, chồn đực thiến

    A piece of a fragged character, most often in first-person shooters.

    plural · usually

Dạng khác