← Từ điển

gib

C2 noun
gen /ˈɡɪb/

gib [ˈd͡ʒɪb] nghĩa là mèo đực thiến, chồn đực thiến

Các nghĩa

  1. mèo đực thiến, chồn đực thiến

    A castrated male cat or ferret.

  2. mèo đực

    A male cat; a tomcat.

  3. móc hàm dưới cá hồi/cá hồi chấm đực

    A hooked prolongation on the lower jaw of a male salmon or trout.

  4. môi dưới ngựa

    The lower lip of a horse.

Dạng khác