ghostwriting
ghostwriting nghĩa là viết thuê (không được ghi tên)
Các nghĩa
-
viết thuê (không được ghi tên)
Writing for pay without the expectation of receiving credit by name.
ghostwriting nghĩa là viết thuê (không được ghi tên)
viết thuê (không được ghi tên)
Writing for pay without the expectation of receiving credit by name.