ghostbusting
ghostbusting nghĩa là hoạt động diệt trừ ma quỷ; trừ tà
Các nghĩa
-
hoạt động diệt trừ ma quỷ; trừ tà
The activities of a ghostbuster; exorcism of ghosts.
ghostbusting nghĩa là hoạt động diệt trừ ma quỷ; trừ tà
hoạt động diệt trừ ma quỷ; trừ tà
The activities of a ghostbuster; exorcism of ghosts.