← Từ điển

Ghent

C2 name

Ghent /ˈɡɛnt/ nghĩa là Ghent (thủ phủ tỉnh Đông Flanders, Bỉ)

Các nghĩa

  1. Ghent (thủ phủ tỉnh Đông Flanders, Bỉ)

    The capital city of the province of East Flanders, Belgium.

  2. Ghent (thành phố nhỏ ở quận Carroll, Kentucky)

    A minor city in Carroll County, Kentucky.

  3. Ghent (thành phố nhỏ ở quận Lyon, Minnesota)

    A minor city in Lyon County, Minnesota.

  4. Ghent (thị trấn và nơi ấn định cho thống kê dân số ở quận Columbia, New York)

    A town and census-designated place therein, in Columbia County, New York.

  5. Ghent (cộng đồng chưa hợp nhất ở Bath Township, quận Summit, Ohio)

    An unincorporated community in Bath Township, Summit County, Ohio.

  6. Ghent (khu lịch sử ở Norfolk, Virginia)

    A historic district in Norfolk, Virginia.

+ 1 nghĩa khác
  1. Ghent (nơi ấn định cho thống kê dân số ở quận Raleigh, West Virginia)

    A census-designated place in Raleigh County, West Virginia.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối