← Từ điển

getter

C2 verb

getter /ˈɡɛtə(ɹ)/ nghĩa là hút khí (bằng cách hấp phụ)

Các nghĩa

  1. hút khí (bằng cách hấp phụ)

    To remove gas by sorption.

    transitive

    Many reactive metals rapidly pump large quantities of active gases because they getter (react with) the gases.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ