← Từ điển

getaway

B2 noun

getaway nghĩa là phương tiện tẩu thoát

Các nghĩa

  1. phương tiện tẩu thoát

    A means of escape.

    Tom made a clean getaway.

    There were three getaway cars.

    The getaway car was late model white sedan.

  2. sự tẩu thoát

    The effecting of an escape.

  3. kỳ nghỉ, nơi nghỉ dưỡng

    A vacation or holiday, or the destination for one.

    informal

Dạng khác