getaway
getaway nghĩa là phương tiện tẩu thoát
Các nghĩa
-
phương tiện tẩu thoát
A means of escape.
Tom made a clean getaway.
There were three getaway cars.
The getaway car was late model white sedan.
-
sự tẩu thoát
The effecting of an escape.
-
kỳ nghỉ, nơi nghỉ dưỡng
A vacation or holiday, or the destination for one.
Dạng khác
- getaways plural