← Từ điển

gesturing

C2 noun

gesturing nghĩa là sự ra hiệu, sự làm điệu bộ

Các nghĩa

  1. sự ra hiệu, sự làm điệu bộ

    The making of gestures.

    Tom was gesturing.

    Yanni was gesturing at Skura.

    She was gesturing towards the tree.

Dạng khác