← Từ điển

gerundive

C2 noun

gerundive /dʒəˈɹʌndɪv/ nghĩa là động tính từ chỉ sự cần thiết (tương đương với phân từ bị động tương lai)

Các nghĩa

  1. động tính từ chỉ sự cần thiết (tương đương với phân từ bị động tương lai)

    A verbal adjective that describes obligation or necessity, equivalent in form to the future passive participle.

  2. động tính từ kết thúc bằng -ing (còn gọi là hiện tại phân từ)

    A verbal adjective ending in -ing, also called a "present participle".

    uncommon

Dạng khác