← Từ điển

ger

C1 noun

ger /ˈɡɛə(ɹ)/ nghĩa là người cải đạo sang Do Thái giáo (nam)

Các nghĩa

  1. người cải đạo sang Do Thái giáo (nam)

    A yurt.

    Tom is a ger, a convert to Judaism.

    Ziri gave Rima some tips on how to ger rid of ivy.

    "I'm a ger." "What's a ger?" "A convert to Judaism."

Dạng khác