← Từ điển

genuine

B2 adj

Các nghĩa

  1. thuộc về, hoặc xuất phát từ nguồn gốc ban đầu; bản địa

    Belonging to, or proceeding from the original stock; native.

  2. không giả mạo, không phải hàng nhái, không sai, hoặc không pha trộn

    Not counterfeit, spurious, false, or adulterated.

    a genuine text; a genuine production; genuine materials; genuine friendship

Dạng khác