← Từ điển

genki

C2 adj

genki nghĩa là hiếu động, tinh nghịch

Các nghĩa

  1. hiếu động, tinh nghịch

    Playful and hyperactive.

    Akira, the genki red head, is accosted by Kyouko, a predatory blond girl in her high school.

Dạng khác