genet
genet /ˈd͡ʒɛnɪt/ nghĩa là một nhóm cá thể di truyền giống hệt nhau (thực vật, nấm, vi khuẩn...) phát triển tại một địa điểm, đều có nguồn gốc từ sinh sản vô tính của một tổ tiên duy nhất; một nhóm các ramet
Các nghĩa
-
một nhóm cá thể di truyền giống hệt nhau (thực vật, nấm, vi khuẩn...) phát triển tại một địa điểm, đều có nguồn gốc từ sinh sản vô tính của một tổ tiên duy nhất; một nhóm các ramet
A group of genetically identical individuals (plants, fungi, bacteria etc.) that have grown in a given location, all originating from asexual reproduction of a single ancestor; a group of ramets.
His e-mail address is hirosey@genet.co.jp.
Dạng khác
- genets plural