← Từ điển

generality

C2 noun
us /ˌd͡ʒɛn.əˈɹæl.ə.ti/

generality /ˌd͡ʒɛn.əˈɹæl.ɪ.ti/ nghĩa là tính tổng quát, tính khái quát

Các nghĩa

  1. tính tổng quát, tính khái quát

    The quality of being general.

    uncountable

  2. đại đa số, phần lớn

    The population in general.

    uncountable

  3. sự khái quát hóa, nhận định chung

    A generalization.

    countable

    He was very vague, speaking only in generalities.

Dạng khác