← Từ điển

gelled

C2 adj

gelled /d͡ʒɛld/ nghĩa là ở dạng gel

Các nghĩa

  1. ở dạng gel

    Enclosed in a gel.

    not-comparable

    Nothing gelled for our team today.

  2. được tạo kiểu bằng gel vuốt tóc

    Styled with hair gel.

    not-comparable

    In May, I go to a gastroenterologist. He has a signet pinkie ring and gelled hair.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn