← Từ điển

geek

B1 verb

geek /ɡiːk/ nghĩa là nhìn chằm chằm, dòm ngó

Các nghĩa

  1. nhìn chằm chằm, dòm ngó

    To look; to peep; to stare about intently.

    cornwall

    This gayte bucca-davy, all'ys geekin' round arter a gook.

    I will geek, I will geek I tell ee; while I have the spirit of a man in me I'll geek.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn