← Từ điển

gayby

C2 noun

gayby /ˈɡeɪbi/ nghĩa là con của người đồng tính

Các nghĩa

  1. con của người đồng tính

    The baby of a gay person or couple.

    2005, No. 685, The Advocate - Jul 11, 1995, link Much to my surprise I find out that I am part of the "gayby boom."

    The “gayby boom” children have two moms, two dads, or one of a combination of numerous queer parents.

  2. trẻ có vẻ ngoài đồng tính

    A young child with apparent homosexual countenance ("gayface").

Dạng khác