← Từ điển

gavel

B2 noun
us /ˈɡæ.vəl/

gavel /ˈɡa.vəl/ nghĩa là búa gỗ (của thẩm phán, chủ tọa, người bán đấu giá)

Các nghĩa

  1. búa gỗ (của thẩm phán, chủ tọa, người bán đấu giá)

    A small heap of grain, not tied up into a bundle.

    The judge banged his gavel.

    The judge banged his gavel again.

    The judge pounded the table with his gavel.

Dạng khác