← Từ điển

Gaulish

C2 name

Gaulish /ˈɡɔːlɪʃ/ nghĩa là tiếng Gaul (ngôn ngữ Celt cổ đã tuyệt chủng)

Các nghĩa

  1. tiếng Gaul (ngôn ngữ Celt cổ đã tuyệt chủng)

    The now-extinct Celtic language that was spoken in Gaul.

    This is a Gaulish find.

    Do you like the Gaulish language?

    Everyone knows Tom speaks good Gaulish.