← Từ điển

gau

C2 noun

gau /ɡaʊ/ nghĩa là hộp cầu nguyện, hộp đựng bùa

Các nghĩa

  1. hộp cầu nguyện, hộp đựng bùa

    A prayer box or small container worn as jewelry and containing an amulet or similar item.

    tibetan

Dạng khác