← Từ điển

GATE

A2 noun

GATE /ɡeɪt/ nghĩa là giáo dục dành cho học sinh năng khiếu

Các nghĩa

  1. giáo dục dành cho học sinh năng khiếu

    gifted and talented education

    abbreviation · acronym · uncountable

    What gate do I board at?

    Enter by the narrow gate.

    What gate is my connection?

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối