gashing
gashing nghĩa là sự rạch, sự cắt sâu
Các nghĩa
-
sự rạch, sự cắt sâu
The act of making a gash, or cut.
Gunter had two gigantic gashing wounds on his head.
-
gia công phay thô trục vít
The roughing operation for worm gears.
Dạng khác
- gashings plural