← Từ điển

Gardiner

C1 name

Gardiner nghĩa là họ Gardiner (gốc nghề làm vườn)

Các nghĩa

  1. họ Gardiner (gốc nghề làm vườn)

    A surname originating as an occupation.

    Mr. Gardiner left them soon after breakfast.

  2. cộng đồng nông thôn ở Cochrane, Ontario, Canada

    A rural community in Cochrane District, Ontario, Canada.

  3. thành phố ở Kennebec, Maine

    A city in Kennebec County, Maine.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất ở Park, Montana

    An unincorporated community in Park County, Montana.

  5. thị trấn và nơi ấn định điều tra dân số ở Ulster, New York

    A town and census-designated place therein, in Ulster County, New York.

  6. nơi ấn định điều tra dân số ở Douglas, Oregon

    A census-designated place in Douglas County, Oregon.

+ 1 nghĩa khác
  1. cộng đồng chưa hợp nhất ở Jefferson, Washington

    An unincorporated community in Jefferson County, Washington.