← Từ điển

gaol

C2 verb

gaol /d͡ʒeɪl/ nghĩa là bỏ tù

Các nghĩa

  1. bỏ tù

    Dated spelling of jail.

    uk

    He is locked up in gaol.

    How many people are in gaol?

    Soon we'll be able to send you to gaol.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn