← Từ điển

gangy

C2 noun

gangy nghĩa là bọn, tụi, đám (cách gọi thân mật)

Các nghĩa

  1. bọn, tụi, đám (cách gọi thân mật)

    A term of address for any other person or group of people.

    humorous · slang · uncountable

    hwat up gangy?!?!