← Từ điển

ganging

C1 noun

ganging /ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/ nghĩa là sự kết bè kết đảng

Các nghĩa

  1. sự kết bè kết đảng

    A leader used to attach a fishhook to the main line, especially in commercial fishing.

    Stop ganging up on me.

    Sami and Layla tried ganging up on me.

Dạng khác