gammon
gammon /ˈɡæmən/ nghĩa là giả vờ, bịa đặt
Các nghĩa
-
giả vờ, bịa đặt
Fake, pretend; bullshit.
I was just being gammon.
Dạng khác
- more gammon comparative
- most gammon superlative
Dễ nhầm với
Trọng âm đặt sai chỗ
gammon /ˈɡæmən/ nghĩa là giả vờ, bịa đặt
giả vờ, bịa đặt
Fake, pretend; bullshit.
I was just being gammon.
Trọng âm đặt sai chỗ