← Từ điển

gammon

C2 verb

gammon /ˈɡæmən/ nghĩa là đùa giỡn

Các nghĩa

  1. đùa giỡn

    To joke, kid around, play.

    dialectal

    I prefer to eat gammon with mustard.

  2. thắng trắng (trong cờ thỏ cáo)

    To beat by a gammon (without the opponent bearing off a stone).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ