← Từ điển

gammon

C2 verb

gammon /ˈɡæmən/ nghĩa là đùa giỡn

Các nghĩa

  1. đùa giỡn

    To cure bacon by salting.

    I prefer to eat gammon with mustard.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ