← Từ điển

gamesmanship

C2 noun

gamesmanship nghĩa là mánh khóe, chiêu trò (hợp lệ nhưng không đẹp để thắng đối thủ)

Các nghĩa

  1. mánh khóe, chiêu trò (hợp lệ nhưng không đẹp để thắng đối thủ)

    The use of legal but unsporting tactics to gain an advantage over one’s opponent.

    countable · uncountable

    They kept the other team waiting on the field until the last possible moment – that was a clear case of gamesmanship.

Dạng khác