← Từ điển

gamelan

C2 noun

gamelan /ˈɡæməˌlæn/ nghĩa là nhạc gamelan (thể loại nhạc truyền thống Indonesia, dùng các nhạc cụ như đàn kim, mộc cầm, trống, cồng chiêng và sáo trúc)

Các nghĩa

  1. nhạc gamelan (thể loại nhạc truyền thống Indonesia, dùng các nhạc cụ như đàn kim, mộc cầm, trống, cồng chiêng và sáo trúc)

    A genre of music of Indonesian origin typically featuring metallophones, xylophones, drums, gongs and a bamboo flute (called a suling).

    countable · uncountable

  2. ban nhạc gamelan (dàn nhạc biểu diễn thể loại nhạc này)

    An ensemble performing this style of music.

    countable · uncountable

Dạng khác