← Từ điển

gamba

C2 noun

gamba nghĩa là xương bàn chân (của động vật nhai lại)

Các nghĩa

  1. xương bàn chân (của động vật nhai lại)

    Gambling.

    countable · uncountable

    Start a prediction on it. We want gamba!

Dạng khác