gally
gally nghĩa là có vị đắng như mật; đắng
Các nghĩa
-
có vị đắng như mật; đắng
Characterised by or resembling gall; bitter.
Dạng khác
- more gally comparative
- most gally superlative
gally nghĩa là có vị đắng như mật; đắng
có vị đắng như mật; đắng
Characterised by or resembling gall; bitter.