← Từ điển

gallantry

C1 noun

gallantry /ˈɡæləntri/ nghĩa là lòng dũng cảm

Các nghĩa

  1. lòng dũng cảm

    courage.

    countable · uncountable

    Our men have fought with grim gallantry. The soldiers of the Republic of Korea have also been fighting fiercely.

  2. sự ga lăng, lịch thiệp với phụ nữ

    chivalrous courtliness, especially towards women.

    countable · uncountable

  3. hành động hoặc lời nói ga lăng

    an instance of gallant behaviour or speech.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ