gald
gald nghĩa là cọ xát, làm trầy xước gây đau
Các nghĩa
-
cọ xát, làm trầy xước gây đau
To chafe or abrade, causing pain.
Dạng khác
- galds present, singular, third-person
- galding participle, present
- galded participle, past
gald nghĩa là cọ xát, làm trầy xước gây đau
cọ xát, làm trầy xước gây đau
To chafe or abrade, causing pain.