← Từ điển

gala

B2 noun

gala /ˈɡælə/ nghĩa là sự phô trương, lễ hội

Các nghĩa

  1. sự phô trương, lễ hội

    Pomp, show, or festivity.

    uncountable

    The gala was fun.

    Are you going to the gala?

    The gala dinner is at 10 p.m.

  2. cuộc thi

    A competition.

    a swimming gala

  3. buổi dạ tiệc lộng lẫy

    A showy and festive party.

    countable

  4. táo vỏ đỏ

    A red-skinned variety of eating apple.

Dạng khác