← Từ điển

gait

C1 noun

gait /ɡeɪt/ nghĩa là dáng đi

Các nghĩa

  1. dáng đi

    A sheaf of corn.

    uk · dialectal

    Tom broke his gait.

    The old man's gait is wonky.

    He matched his gait to his companion's.

  2. nước kiệu

    A charge for pasturage.

    uk · dialectal

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối