← Từ điển

gagged

C1 adj

gagged /ɡæɡd/ nghĩa là sửng sốt, kinh ngạc

Các nghĩa

  1. sửng sốt, kinh ngạc

    Astonished; stunned.

    slang

    We found him bound and gagged.

    The hostages were bound and gagged.

    Tom was gagged with a handkerchief.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ