← Từ điển

gaff

C1 noun

gaff /ɡæf/ nghĩa là móc câu cá lớn

Các nghĩa

  1. móc câu cá lớn

    Rough or harsh treatment; criticism.

    Pop over to my gaff.

    I was at his gaff yesterday.

    We're meeting at my gaff at 2.30.