gaff
gaff /ɡæf/ nghĩa là móc câu cá lớn
Các nghĩa
-
móc câu cá lớn
Rough or harsh treatment; criticism.
Pop over to my gaff.
I was at his gaff yesterday.
We're meeting at my gaff at 2.30.
gaff /ɡæf/ nghĩa là móc câu cá lớn
móc câu cá lớn
Rough or harsh treatment; criticism.
Pop over to my gaff.
I was at his gaff yesterday.
We're meeting at my gaff at 2.30.