← Từ điển

gadi

C2 noun

gadi nghĩa là ngai vàng có đệm của hoàng tử Ấn Độ

Các nghĩa

  1. ngai vàng có đệm của hoàng tử Ấn Độ

    A cushioned throne used by Indian princes.

    india

  2. ngai vàng, ngôi vua

    The office or position of a monarch; throne.

    india · figuratively

Dạng khác