gadi
gadi nghĩa là ngai vàng có đệm của hoàng tử Ấn Độ
Các nghĩa
-
ngai vàng có đệm của hoàng tử Ấn Độ
A cushioned throne used by Indian princes.
-
ngai vàng, ngôi vua
The office or position of a monarch; throne.
Dạng khác
- gadis plural
gadi nghĩa là ngai vàng có đệm của hoàng tử Ấn Độ
ngai vàng có đệm của hoàng tử Ấn Độ
A cushioned throne used by Indian princes.
ngai vàng, ngôi vua
The office or position of a monarch; throne.