← Từ điển

gadgetry

C2 noun

gadgetry /ˈɡæd͡ʒətɹi/ nghĩa là thiết bị, máy móc

Các nghĩa

  1. thiết bị, máy móc

    Machines, technology.

    uncountable

    A cell phone, a pager, a PDA, an iPod, and a digital watch — what do you need all that gadgetry for?

  2. đồ dùng, dụng cụ

    A gadget.

    countable · plural-normally

Dạng khác