← Từ điển

Gad

C1 name

Gad /ɡæd/ nghĩa là Gát (con trai thứ bảy của Gia-cốp, do Xinh-ba hầu gái của vợ sinh)

Các nghĩa

  1. Gát (con trai thứ bảy của Gia-cốp, do Xinh-ba hầu gái của vợ sinh)

    The seventh son of Jacob, by his wife's handmaid Zilpah.

  2. chi tộc Gát (một trong mười hai chi tộc Israel)

    One of the Israelite tribes mentioned in the Torah, descended from Gad.

  3. tên nam (từ tiếng Hê-bơ-rơ)

    A male given name from Hebrew.

  4. họ (dòng họ)

    A surname.