Gad
Gad /ɡæd/ nghĩa là Gát (con trai thứ bảy của Gia-cốp, do Xinh-ba hầu gái của vợ sinh)
Các nghĩa
-
Gát (con trai thứ bảy của Gia-cốp, do Xinh-ba hầu gái của vợ sinh)
The seventh son of Jacob, by his wife's handmaid Zilpah.
-
chi tộc Gát (một trong mười hai chi tộc Israel)
One of the Israelite tribes mentioned in the Torah, descended from Gad.
-
tên nam (từ tiếng Hê-bơ-rơ)
A male given name from Hebrew.
-
họ (dòng họ)
A surname.